Thăn trâu

Thịt khác
🥩
Thịt khác · Thịt trâu

Thăn trâu

Phần trâu nạc mềm hơn, hợp xào nhanh, nhúng mẻ, nướng, áp chảo và làm khô.

55.000-153.000đ/miếng
Đi chợMốc giá 03/07/2026
Giá ước tính mỗi miếng thăn trâu104k/miếng
Khoảng 55.000-153.000đ
Giá gốc 220.000-340.000đ/kg
104kGiá /miếng
510kcalCả miếng
75gĐạm /miếng
2½-3½Người ăn /miếng

Ăn được 97% · bỏ 3%mua 1kg → ăn ~970g

Mua cho mấy người?
4 người
490gLượng cần mua
1½ miếngSố lượng gợi ý
147.000đTiền ước tính
Tạm tính ~100-140g thịt ăn được/người tùy món nướng, hấp hay hầm, ăn kèm cơm canh.

Nấu xong còn khoảng 390g thành phẩm.

Quanh năm
Mua kèm

lá lốt·mẻ·sả

Loại thường gặp

Thăn trâu có hàng non mềm và hàng già đậm mùi; món nướng/xào nên chọn phần non, món hầm chịu được phần chắc.

Mua tiết kiệm

Muốn tiết kiệm với thăn trâu, mua nguyên con/khúc lớn rồi chia phần; canh ngày hàng mới về thường rẻ và tươi hơn mua lẻ đã lọc.

Mùa vụ

Thăn trâu tươi ít phổ biến hơn thịt trâu cắt chung; nên đặt quầy quen nếu cần đúng phần.

Mua ở đâu

Quầy thịt trâu, chợ vùng hoặc cửa hàng đặc sản

Mẹo chọn

Chọn miếng đỏ sẫm, thớ mịn, mặt se ráo, không mùi ôi.

Tránh

Thịt đen xỉn, nhớt, nước rỉ đục hoặc khô quắt mép.

  • 300g đủ xào nhanh cho 2 người.
  • Nướng/áp chảo cần ướp dầu nhẹ để không khô.
  • Làm khô/gác bếp hao nước nhiều.
So giá thị trường

Chưa khảo được giá online cho nguyên liệu này — hàng tươi chợ truyền thống thường không bán online.

Chọn tươi, né hỏngĐối chiếu bằng mắt

Hàng tươi

  • Thịt đỏ sẫm, mặt se ráo.
  • Thớ mịn hơn bắp, ấn đàn hồi.
  • Ít mỡ, không nhớt.

Đã hỏng

  • Thịt đen xỉn, nhớt hoặc mùi ôi.
  • Nước rỉ sẫm đục, dính tay.
  • Miếng khô quắt hoặc bở nhão.
Thấy dấu hiệu này thì bỏ, đừng cố nấu
  • Thịt đen xỉn, nhớt hoặc mùi ôi.
  • Nước rỉ sẫm đục, dính tay.
  • Miếng khô quắt hoặc bở nhão.
Riêng thăn trâuNạc

Nạc và ít mỡ, cần nấu nhanh.

Vai trò phần cắt

Nạc

NấuGiữ mềm.
Nhanh
TháiBớt dai.
Ngang thớ
Ướp dầuChống khô.
Ít
MẻLàm mềm vị.
Hợp
Chi tiết

Thăn trâu ít mỡ, vị thịt đỏ rõ và mềm hơn các phần trâu nhiều gân. Vẫn cần thái ngang thớ và nấu nhanh để không dai.

Bảo quản được bao lâuThanh càng dài càng trữ lâu
2 giờ1 tuần6 tháng
Bên ngoài2 giờNgăn mát1-2 ngàyĐã nấu2-3 ngàyNgăn đông6-12 tháng
Bên ngoài2 giờ
Ngăn mát1-2 ngày
Đã nấu2-3 ngày
Ngăn đông6-12 tháng
Bên ngoài2 giờ

Tối đa 2 giờ.

Ngăn mát1-2 ngày

0-4°C: 1-2 ngày.

Ngăn đông6-12 tháng

-18°C: 6-12 tháng.

Đã nấu2-3 ngày

Món thăn trâu giữ lạnh 2-3 ngày.

Dinh dưỡng & sức khỏe

Cả miếng

510kcal cả miếng
Đạm75g125%Carb0gBéo20g29%0g

Ăn hết 1 miếng: 26% năng lượng một ngày · 3 chén cơm. Thanh màu = phần trăm nhu cầu 1 ngày của người lớn.

/100g

150kcal /100g
Đạm22g37%Carb0gBéo6g9%0g

Trong 100g sống, thịt nạc: 8% năng lượng một ngày. Thanh màu = phần trăm nhu cầu 1 ngày của người lớn.

Ăn thì được gì

Thăn trâu cho đạm cho bữa mặn no lâu.·Thăn trâu hợp thăn trâu xào lá lốt nên dễ đưa vào mâm cơm gia đình.

Hợp với

Món xào nhanh, nhúng mẻ, nướng ít mỡ

Cân nhắc

Người gout ăn lượng vừa

Ít mỡ nên dễ khô; ướp nhẹ dầu và nấu nhanh.

Đứng đâu trong nhóm6 nguyên liệu gần nhất
Giá /100g ăn đượcrẻ thứ 2/6 nhóm thịt khác

Thăn trâu30,6k

Bắp trâu26,3k

Chân dê55,7k

Đùi dê37,3k

Sườn dê61,1k

Thịt dê34,3k

Đạm /10.000đcao thứ 2/6 nhóm thịt khác

Thăn trâu7,2g

Bắp trâu8,4g

Chân dê3,2g

Đùi dê5,4g

Sườn dê3,1g

Thịt dê5,8g

Nấu ngonĐể ra món ổn hơn
Hợp món

Thăn trâu xào lá lốt·Trâu nhúng mẻ·Thăn trâu nướng·Trâu áp chảo

Hợp vị với

lá lốt·mẻ·sả·gừng·tỏi·mắc khén

Thời gian

Xào 3-5 phút; nướng lát mỏng 4-7 phút.

Chín tới

Vừa chín tới, còn mọng, không khô xơ.

Khẩu phần

Bữa 2 người: 250-350g.

Ướp nhanh

Ướp thăn trâu với lá lốt, mẻ khoảng 20-30 phút; miếng dày nên khứa nhẹ để thấm đều.

Cho bé/người già

Nấu thăn trâu cho bé/người già thì nấu mềm, xé hoặc thái nhỏ ngang thớ; phần da, gân, xương cần lọc kỹ trước khi dọn.

Lưu ý giá

Thăn trâu tươi không phổ biến ở mọi chợ, thường cần hàng thịt đỏ quen.

Thành phẩm

Nấu xong còn khoảng 270g thành phẩm.

Đừng

Không nấu lâu, thăn trâu ít mỡ nên khô nhanh.

Lỡ hỏng thì chữa

Thăn trâu bị tanh hoặc hôi: thêm gừng/hành, mở nắp cho bay mùi; bị dai thì hạ lửa, thêm chút nước và om thêm thay vì đảo mạnh.

Dư hôm sau

Thăn trâu nấu dư để hôm sau xé nhỏ làm cơm chiên, cháo hoặc kẹp bánh mì; nếu còn nước kho/hầm thì giữ làm nền canh.

Hết thì thay bằng
Sơ chế nhanhTrước khi nấu
  1. Lọc màng bạc nếu có.
  2. Thái ngang thớ mỏng.
  3. Ướp gừng, tỏi, mẻ hoặc chút dầu trước khi xào/nướng.
Khử mùi

Khử mùi thăn trâu bằng chần nhanh với gừng/hành hoặc thấm khô kỹ; bỏ nước rỉ đục trước khi nấu.

Tận dụng phần thừa

Nước chần/hầm thăn trâu lọc sạch bọt để làm nền canh; phần mỡ thơm có thể dùng xào rau nếu không quá ngấy.

Về mốc giá. Giá tham khảo bán lẻ tại siêu thị/chợ đô thị; cần cập nhật theo khu vực, mùa vụ và chất lượng nguyên liệu.

Cùng nhóm