Giá theo phần ăn được thật, mùa vụ, mẹo chọn tươi và gợi ý nấu cho từng nguyên liệu.
Tôm đất rộ theo vùng nước lợ/ngọt, hàng đồng tự nhiên thường thơm nhưng không đều size.
Nấu gìtôm đấttom dat
Bầu15k–20k/kgNấu: bầuHè thu, tháng 5-10
Bí đỏ18k–29k/kgNấu: bí đỏTháng 4-9🐟Cá cơm tươi7-14k/100gNấu: cá cơmTháng 3-8🐟Cá nục6,6-18k/conNấu: cá nụcTháng 4-9🦪Chem chép30-65k/500gNấu: chem chépTháng 8-12
Cua biển98-312k/conNấu: cua biểnMùa mưa🦀Cua đồng40-80k/500gNấu: cua đồngTháng 4-10🦀Ghẹ32,4-115,2k/conNấu: ghẹMùa nắng🦪Hến17,5-40k/500gNấu: hếnRộ mùa nắng, tháng 4-9
Húng quế62k–90k/kgNấu: húng quếMùa nắng, tháng 3-8
Khổ qua28k–293k/lítNấu: khổ quaCao điểm bánh Trung Thu🥣Lòng đỏ trứng muốiNấu: lòng đỏ trứng muốiHè, tháng 4-9
Mồng tơi25k/kgNấu: mồng tơiTháng 4-9🦑Mực lá69-294k/conNấu: mực láTháng 4-9🦑Mực nang80-160k/500gNấu: mực nangTháng 4-9
Mực ống205k–330k/kgNấu: mựcTháng 3-8🦑Mực trứng54-108k/300gNấu: mực trứngHè, tháng 4-9
Mướp hương7kNấu: mướp hươngTháng 4-8
Nghêu72k–365k/kgNấu: nghêuMùa mưa🐚Ốc bươu22,5-45k/500gNấu: ốc bươuTháng 3-9🐚Ốc hương110-210k/500gNấu: ốc hươngTháng 4-9🐚Ốc len60-130k/500gNấu: ốc lenTháng 3-9🐚Ốc mỡ45-90k/500gNấu: ốc mỡTháng 4-9🐚Ốc móng tay60-120k/500gNấu: ốc móng tayHè, tháng 4-9
Rau muống18k/kgNấu: rau muốngMùa mưa, tháng 5-9
Rau ngót59k–105k/kgNấu: rau ngótTháng 4-8🦪Sò huyết45-90k/500gNấu: sò huyếtTháng 4-8🦪Sò lông40-80k/500gNấu: sò lôngTháng 5-10🦐Tôm càng xanh20-58k/conNấu: tôm càng xanhTháng 4-8
Tôm sú71k–354k/kgNấu: tôm súTháng 3-8🦐Tôm tích90-190k/500gNấu: tôm tíchRộ mùa bánh Trung Thu🥣Trứng muốiNấu: trứng muốiGiá tham khảo demo, chưa phải realtime.